Bỏ qua điều hướng
Từ điển

日本

Bính âmRìběnHán-Việtnhật bảnTừ loạidanh từ

Nhật Bản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 东亚的一个国家

    他去日本工作了三年。

    Tā qù Rìběn gōngzuò le sān nián.

    Anh ấy đi Nhật làm việc ba năm.

Cụm thường gặp

日本人 (người Nhật) / 去日本 (đi Nhật) / 日本菜 (món ăn Nhật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 日本. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.