日本
Bính âmRìběnHán-Việtnhật bảnTừ loạidanh từ
Nhật Bản
Giải nghĩa & ví dụ
东亚的一个国家
他去日本工作了三年。
Tā qù Rìběn gōngzuò le sān nián.
Anh ấy đi Nhật làm việc ba năm.
Cụm thường gặp
日本人 (người Nhật) / 去日本 (đi Nhật) / 日本菜 (món ăn Nhật)
日
本
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 日本. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
日nhật