Bỏ qua điều hướng
Từ điển

印度

Bính âmYìndùHán-Việtấn độTừ loạidanh từ

Ấn Độ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 南亚的国家

    印度的人口非常多。

    Yìndù de rénkǒu fēicháng duō.

    Dân số Ấn Độ rất đông.

Cụm thường gặp

去印度 (đi Ấn Độ) / 印度人 (người Ấn Độ) / 印度菜 (món ăn Ấn Độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 印度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.