埃及
Bính âmĀijíHán-Việtai cậpTừ loạidanh từ
Ai Cập
Giải nghĩa & ví dụ
非洲东北部的一个国家
我想去埃及看金字塔。
Wǒ xiǎng qù Āijí kàn jīnzìtǎ.
Tôi muốn đi Ai Cập xem kim tự tháp.
Cụm thường gặp
埃及人 (người Ai Cập) / 去埃及 (đi Ai Cập) / 埃及的金字塔 (kim tự tháp Ai Cập)
埃
及
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 埃及. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.