Bỏ qua điều hướng
Từ điển

埃及

Bính âmĀijíHán-Việtai cậpTừ loạidanh từ

Ai Cập

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 非洲东北部的一个国家

    我想去埃及看金字塔。

    Wǒ xiǎng qù Āijí kàn jīnzìtǎ.

    Tôi muốn đi Ai Cập xem kim tự tháp.

Cụm thường gặp

埃及人 (người Ai Cập) / 去埃及 (đi Ai Cập) / 埃及的金字塔 (kim tự tháp Ai Cập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 埃及. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.