泰国
Bính âmTàiguóHán-Việtthái quốcTừ loạidanh từ
Thái Lan
Giải nghĩa & ví dụ
东南亚的国家
我们暑假去泰国旅游。
wǒmen shǔjià qù Tàiguó lǚyóu.
Kỳ nghỉ hè chúng tôi đi du lịch Thái Lan.
Cụm thường gặp
去泰国旅游 (đi du lịch Thái Lan) / 泰国菜 (món ăn Thái) / 泰国人 (người Thái)
泰
国
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 泰国. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.