Bỏ qua điều hướng
Từ điển

泰国

Bính âmTàiguóHán-Việtthái quốcTừ loạidanh từ

Thái Lan

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 东南亚的国家

    我们暑假去泰国旅游。

    wǒmen shǔjià qù Tàiguó lǚyóu.

    Kỳ nghỉ hè chúng tôi đi du lịch Thái Lan.

Cụm thường gặp

去泰国旅游 (đi du lịch Thái Lan) / 泰国菜 (món ăn Thái) / 泰国人 (người Thái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 泰国. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.