Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老挝

Bính âmLǎowōHán-Việtlão quaTừ loạidanh từ

Lào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 东南亚的一个国家,越南的邻国

    老挝在越南的西边。

    Lǎowō zài Yuènán de xībian.

    Lào ở phía tây Việt Nam.

Cụm thường gặp

老挝人 (người Lào) / 去老挝 (đi Lào) / 老挝话 (tiếng Lào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老挝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.