Bỏ qua điều hướng
Từ điển

法国

Bính âmFǎguóHán-Việtpháp quốcTừ loạidanh từ

Pháp (nước Pháp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 欧洲西部的一个国家

    法国的面包很有名。

    Fǎguó de miànbāo hěn yǒumíng.

    Bánh mì của Pháp rất nổi tiếng.

Cụm thường gặp

法国人 (người Pháp) / 去法国 (đi Pháp) / 法国面包 (bánh mì Pháp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 法国. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.