Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Đồ dùng nhà bếp 1

29 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

厨房chúfáng

nhà bếp

妈妈在厨房里做饭。 māma zài chúfáng lǐ zuòfàn.Mẹ đang nấu cơm trong bếp.

Xem trong từ điển

锅guō

cái nồi, cái chảo

妈妈正在用锅煮汤。 māma zhèngzài yòng guō zhǔ tāng.Mẹ đang dùng nồi nấu canh.

Xem trong từ điển

碗wǎn

bát; chén

桌子上有两个碗。 zhuōzi shàng yǒu liǎng gè wǎn.Trên bàn có hai cái bát.

Xem trong từ điển

筷子kuàizi

đũa

他用筷子吃面条。 tā yòng kuàizi chī miàntiáo.Anh ấy dùng đũa ăn mì.

Xem trong từ điển

勺子sháozi

cái thìa; cái muỗng

请给我一把勺子。 qǐng gěi wǒ yì bǎ sháozi.Cho tôi xin một cái thìa.

Xem trong từ điển

盘子pánzi

cái đĩa

请把盘子放在桌子上。 qǐng bǎ pánzi fàng zài zhuōzi shàng.Xin đặt cái đĩa lên bàn.

Xem trong từ điển

杯子bēizi

cốc, ly

桌子上有一个杯子。 zhuōzi shàng yǒu yí gè bēizi.Trên bàn có một cái cốc.

Xem trong từ điển

叉子chāzi

cái nĩa

他用叉子吃牛排。 tā yòng chāzi chī niúpái.Anh ấy dùng nĩa ăn bít tết.

Xem trong từ điển

菜刀càidāo

dao thái; dao bếp

这把菜刀很快,切肉很省力。 Zhè bǎ càidāo hěn kuài, qiē ròu hěn shěnglì.Con dao bếp này rất sắc, thái thịt rất đỡ sức.

Xem trong từ điển

水果刀shuǐguǒdāo

dao gọt hoa quả

她拿水果刀削了一个苹果给我。 Tā ná shuǐguǒdāo xiāo le yí ge píngguǒ gěi wǒ.Cô ấy lấy dao gọt một quả táo cho tôi.

Xem trong từ điển

削皮刀xiāopídāo

dao bào vỏ; nạo vỏ

用削皮刀削土豆比用菜刀快多了。 Yòng xiāopídāo xiāo tǔdòu bǐ yòng càidāo kuài duō le.Dùng dao bào gọt khoai tây nhanh hơn dùng dao bếp nhiều.

Xem trong từ điển

砧板zhēnbǎn

thớt

生肉和蔬菜最好分开用两块砧板。 Shēng ròu hé shūcài zuìhǎo fēnkāi yòng liǎng kuài zhēnbǎn.Thịt sống và rau tốt nhất nên dùng riêng hai cái thớt.

Xem trong từ điển

锅盖guōgài

vung nồi; nắp nồi

水开了以后要把锅盖打开。 Shuǐ kāi le yǐhòu yào bǎ guōgài dǎkāi.Nước sôi rồi thì phải mở vung ra.

Xem trong từ điển

炒锅chǎoguō

chảo xào

这口炒锅用了十年还很好用。 Zhè kǒu chǎoguō yòng le shí nián hái hěn hǎoyòng.Cái chảo xào này dùng mười năm rồi vẫn còn tốt.

Xem trong từ điển

平底锅píngdǐguō

chảo đáy bằng; chảo chống dính

我用平底锅煎了两个鸡蛋。 Wǒ yòng píngdǐguō jiān le liǎng ge jīdàn.Tôi dùng chảo rán hai quả trứng.

Xem trong từ điển

汤锅tāngguō

nồi nấu canh; nồi hầm

妈妈用汤锅炖了一锅排骨汤。 Māma yòng tāngguō dùn le yì guō páigǔ tāng.Mẹ dùng nồi hầm một nồi canh sườn.

Xem trong từ điển

蒸锅zhēngguō

xửng hấp; nồi hấp

包子在蒸锅里蒸十五分钟就好了。 Bāozi zài zhēngguō lǐ zhēng shíwǔ fēnzhōng jiù hǎo le.Bánh bao hấp trong xửng mười lăm phút là được.

Xem trong từ điển

高压锅gāoyāguō

nồi áp suất

用高压锅炖牛肉只要半个小时。 Yòng gāoyāguō dùn niúròu zhǐ yào bàn ge xiǎoshí.Dùng nồi áp suất hầm thịt bò chỉ mất nửa tiếng.

Xem trong từ điển

漏勺lòusháo

muôi thủng; vợt vớt

面煮好了,用漏勺捞出来。 Miàn zhǔ hǎo le, yòng lòusháo lāo chūlái.Mì chín rồi, dùng vợt vớt ra.

Xem trong từ điển

量杯liángbēi

cốc đong

做蛋糕要用量杯量好面粉和牛奶。 Zuò dàngāo yào yòng liángbēi liáng hǎo miànfěn hé niúnǎi.Làm bánh phải dùng cốc đong để đong bột và sữa.

Xem trong từ điển

擀面杖gǎnmiànzhàng

cây cán bột

奶奶用擀面杖把面团擀成薄片。 Nǎinai yòng gǎnmiànzhàng bǎ miàntuán gǎn chéng báopiàn.Bà dùng cây cán bột cán khối bột thành miếng mỏng.

Xem trong từ điển

托盘tuōpán

khay bưng; khay đựng

服务员用托盘端来了三杯咖啡。 Fúwùyuán yòng tuōpán duān lái le sān bēi kāfēi.Nhân viên dùng khay bưng ra ba cốc cà phê.

Xem trong từ điển

餐具cānjù

bộ đồ ăn; bát đũa

请把餐具摆到桌子上。 Qǐng bǎ cānjù bǎi dào zhuōzi shàng.Làm ơn bày bát đũa lên bàn.

Xem trong từ điển

茶壶cháhú

ấm trà; bình trà

爷爷有一把用了很多年的紫砂茶壶。 Yéye yǒu yì bǎ yòng le hěn duō nián de zǐshā cháhú.Ông có một cái ấm tử sa dùng đã nhiều năm.

Xem trong từ điển

茶杯chábēi

chén trà; tách trà

桌上摆着四个小茶杯。 Zhuō shàng bǎi zhe sì ge xiǎo chábēi.Trên bàn bày bốn cái chén trà nhỏ.

Xem trong từ điển

水壶shuǐhú

ấm nước; bình nước

我出门时带了一个水壶。 Wǒ chūmén shí dài le yí ge shuǐhú.Lúc ra ngoài tôi mang theo một bình nước.

Xem trong từ điển

热水壶rèshuǐhú

ấm đun nước; phích nước

热水壶里的水刚烧开。 Rèshuǐhú lǐ de shuǐ gāng shāokāi.Nước trong ấm vừa sôi.

Xem trong từ điển

保温杯bǎowēnbēi

bình giữ nhiệt

冬天我每天都带着保温杯出门。 Dōngtiān wǒ měitiān dōu dài zhe bǎowēnbēi chūmén.Mùa đông ngày nào tôi cũng mang bình giữ nhiệt ra ngoài.

Xem trong từ điển

饭盒fànhé

hộp cơm; cặp lồng

妈妈每天早上给我准备一个饭盒。 Māma měitiān zǎoshang gěi wǒ zhǔnbèi yí ge fànhé.Sáng nào mẹ cũng chuẩn bị cho tôi một hộp cơm.

Xem trong từ điển