Bỏ qua điều hướng
Từ điển

削皮刀

Bính âmxiāopídāoHán-Việttước bì đaoTừ loạidanh từ

dao bào vỏ; nạo vỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 专门用来削掉果皮或菜皮的工具

    用削皮刀削土豆比用菜刀快多了。

    Yòng xiāopídāo xiāo tǔdòu bǐ yòng càidāo kuài duō le.

    Dùng dao bào gọt khoai tây nhanh hơn dùng dao bếp nhiều.

Cụm thường gặp

用削皮刀削土豆 (dùng dao bào gọt khoai tây) / 买一个削皮刀 (mua một cái nạo vỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 削皮刀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.