叉子
Bính âmchāziHán-Việtxoa tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
cái nĩa
Giải nghĩa & ví dụ
吃西餐用的有尖齿的餐具
他用叉子吃牛排。
tā yòng chāzi chī niúpái.
Anh ấy dùng nĩa ăn bít tết.
Cụm thường gặp
刀叉 (dao nĩa) / 用叉子 (dùng nĩa) / 一把叉子 (một cái nĩa)
叉
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 叉子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.