水果刀
Bính âmshuǐguǒdāoHán-Việtthuỷ quả đaoTừ loạidanh từ
dao gọt hoa quả
Giải nghĩa & ví dụ
削水果皮用的小刀
她拿水果刀削了一个苹果给我。
Tā ná shuǐguǒdāo xiāo le yí ge píngguǒ gěi wǒ.
Cô ấy lấy dao gọt một quả táo cho tôi.
Cụm thường gặp
用水果刀削苹果 (dùng dao gọt táo) / 一把水果刀 (một con dao gọt hoa quả)
水
果
刀
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 水果刀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
水thuỷ