Bỏ qua điều hướng
Từ điển

水果刀

Bính âmshuǐguǒdāoHán-Việtthuỷ quả đaoTừ loạidanh từ

dao gọt hoa quả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 削水果皮用的小刀

    她拿水果刀削了一个苹果给我。

    Tā ná shuǐguǒdāo xiāo le yí ge píngguǒ gěi wǒ.

    Cô ấy lấy dao gọt một quả táo cho tôi.

Cụm thường gặp

用水果刀削苹果 (dùng dao gọt táo) / 一把水果刀 (một con dao gọt hoa quả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水果刀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.