碗
Bính âmwǎnHán-ViệtoảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
bát; chén
Giải nghĩa & ví dụ
盛饭菜的器具
桌子上有两个碗。
zhuōzi shàng yǒu liǎng gè wǎn.
Trên bàn có hai cái bát.
Cụm thường gặp
一碗饭 (một bát cơm) / 洗碗 (rửa bát) / 大碗 (bát to)
碗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 碗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.