Bỏ qua điều hướng
Từ điển

碗柜

Bính âmwǎnguìHán-Việtoản cựTừ loạidanh từ

tủ bát; chạn bát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 放碗盘和餐具的柜子

    干净的盘子都放在碗柜的第二层。

    Gānjìng de pánzi dōu fàng zài wǎnguì de dì èr céng.

    Đĩa sạch đều để ở tầng hai của tủ bát.

Cụm thường gặp

把碗放回碗柜 (cất bát vào chạn) / 整理碗柜 (dọn tủ bát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 碗柜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.