碗柜
Bính âmwǎnguìHán-Việtoản cựTừ loạidanh từ
tủ bát; chạn bát
Giải nghĩa & ví dụ
放碗盘和餐具的柜子
干净的盘子都放在碗柜的第二层。
Gānjìng de pánzi dōu fàng zài wǎnguì de dì èr céng.
Đĩa sạch đều để ở tầng hai của tủ bát.
Cụm thường gặp
把碗放回碗柜 (cất bát vào chạn) / 整理碗柜 (dọn tủ bát)
碗
柜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 碗柜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.