Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专柜

Bính âmzhuānguìHán-Việtchuyên cựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quầy chuyên bán; gian hàng riêng (của một thương hiệu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 商场中专门销售某品牌商品的柜台

    这个品牌的化妆品在商场一楼设有专柜。

    zhège pǐnpái de huàzhuāngpǐn zài shāngchǎng yī lóu shè yǒu zhuānguì.

    Mỹ phẩm của thương hiệu này có quầy riêng ở tầng một trung tâm thương mại.

Cụm thường gặp

品牌专柜 (quầy thương hiệu) / 化妆品专柜 (quầy mỹ phẩm) / 专柜正品 (hàng chính hãng ở quầy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专柜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.