Bỏ qua điều hướng
Từ điển

衣柜

Bính âmyīguìHán-Việty cựTừ loạidanh từ

tủ quần áo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 放衣服的柜子

    她的衣柜里挂满了衣服。

    Tā de yīguì lǐ guà mǎn le yīfu.

    Tủ quần áo của cô ấy treo đầy quần áo.

Cụm thường gặp

打开衣柜 (mở tủ quần áo) / 整理衣柜 (dọn tủ quần áo) / 一个衣柜 (một cái tủ áo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 衣柜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.