柜子
Bính âmguìziHán-Việtcự tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
cái tủ
Giải nghĩa & ví dụ
用来收藏存放东西的家具
她把衣服放进了柜子里。
tā bǎ yīfu fàng jìn le guìzi lǐ.
Cô ấy cất quần áo vào trong tủ.
Cụm thường gặp
一个柜子 (một cái tủ) / 衣柜子 (tủ quần áo) / 打开柜子 (mở tủ)
柜
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 柜子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
柜cự