Bỏ qua điều hướng
Từ điển

柜子

Bính âmguìziHán-Việtcự tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cái tủ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来收藏存放东西的家具

    她把衣服放进了柜子里。

    tā bǎ yīfu fàng jìn le guìzi lǐ.

    Cô ấy cất quần áo vào trong tủ.

Cụm thường gặp

一个柜子 (một cái tủ) / 衣柜子 (tủ quần áo) / 打开柜子 (mở tủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 柜子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.