Bỏ qua điều hướng
Từ điển

饭碗

Bính âmfànwǎnHán-Việtphạn oảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bát cơm; nghĩa bóng: công việc, kế sinh nhai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 盛饭的碗;比喻职业或谋生的门路

    丢了这份工作,就等于砸了他的饭碗。

    diū le zhè fèn gōngzuò, jiù děngyú zá le tā de fànwǎn.

    Mất công việc này thì chẳng khác nào đập vỡ bát cơm của anh ấy.

Cụm thường gặp

铁饭碗 (bát cơm sắt, việc ổn định) / 砸饭碗 (đập vỡ bát cơm) / 丢了饭碗 (mất kế sinh nhai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 饭碗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.