洗碗机
Bính âmxǐwǎnjīHán-Việttẩy oản cơTừ loạidanh từ
máy rửa bát
Giải nghĩa & ví dụ
自动清洗碗盘的机器
有了洗碗机,饭后轻松多了。
Yǒu le xǐwǎnjī, fàn hòu qīngsōng duō le.
Có máy rửa bát rồi, sau bữa cơm nhàn hơn nhiều.
Cụm thường gặp
用洗碗机洗碗 (dùng máy rửa bát) / 装洗碗机 (lắp máy rửa bát)
洗
碗
机
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 洗碗机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
洗tẩy