高压锅
Bính âmgāoyāguōHán-Việtcao áp oaTừ loạidanh từ
nồi áp suất
Giải nghĩa & ví dụ
用高压把食物快速煮熟的锅
用高压锅炖牛肉只要半个小时。
Yòng gāoyāguō dùn niúròu zhǐ yào bàn ge xiǎoshí.
Dùng nồi áp suất hầm thịt bò chỉ mất nửa tiếng.
Cụm thường gặp
用高压锅炖肉 (dùng nồi áp suất hầm thịt) / 高压锅省时间 (nồi áp suất tiết kiệm thời gian)
高
压
锅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高压锅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
高cao