Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高压锅

Bính âmgāoyāguōHán-Việtcao áp oaTừ loạidanh từ

nồi áp suất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用高压把食物快速煮熟的锅

    用高压锅炖牛肉只要半个小时。

    Yòng gāoyāguō dùn niúròu zhǐ yào bàn ge xiǎoshí.

    Dùng nồi áp suất hầm thịt bò chỉ mất nửa tiếng.

Cụm thường gặp

用高压锅炖肉 (dùng nồi áp suất hầm thịt) / 高压锅省时间 (nồi áp suất tiết kiệm thời gian)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高压锅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.