Bỏ qua điều hướng
Từ điển

砧板

Bính âmzhēnbǎnHán-Việtchâm bảnTừ loạidanh từ

thớt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 切菜时垫在下面的板子

    生肉和蔬菜最好分开用两块砧板。

    Shēng ròu hé shūcài zuìhǎo fēnkāi yòng liǎng kuài zhēnbǎn.

    Thịt sống và rau tốt nhất nên dùng riêng hai cái thớt.

Cụm thường gặp

洗砧板 (rửa thớt) / 在砧板上切菜 (thái rau trên thớt) / 木砧板 (thớt gỗ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 砧板. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.