Bỏ qua điều hướng
Từ điển

托盘

Bính âmtuōpánHán-Việtthác bànTừ loạidanh từ

khay bưng; khay đựng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 端东西用的平底盘子

    服务员用托盘端来了三杯咖啡。

    Fúwùyuán yòng tuōpán duān lái le sān bēi kāfēi.

    Nhân viên dùng khay bưng ra ba cốc cà phê.

Cụm thường gặp

用托盘端菜 (dùng khay bưng đồ ăn) / 一个托盘 (một cái khay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 托盘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.