Bỏ qua điều hướng
Từ điển

盘旋

Bính âmpánxuánHán-Việtbàn toànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lượn vòng, bay vòng, xoáy tròn; uốn lượn, quanh co (đường sá, ý nghĩ vấn vương)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lượn vòng, bay vòng, xoáy tròn

    沿环形或螺旋形绕圈运动

    一只老鹰在空中缓缓盘旋。

    yì zhī lǎoyīng zài kōngzhōng huǎnhuǎn pánxuán.

    Một con đại bàng chầm chậm lượn vòng trên không.

  2. uốn lượn, quanh co (đường sá, ý nghĩ vấn vương)

    曲折环绕;比喻思绪萦回不去

    山路盘旋而上,直通山顶。

    shānlù pánxuán ér shàng, zhítōng shāndǐng.

    Đường núi uốn lượn đi lên, thông thẳng tới đỉnh.

Cụm thường gặp

空中盘旋 (lượn trên không) / 盘旋而上 (lượn vòng đi lên) / 在脑海盘旋 (quẩn quanh trong đầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 盘旋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.