Bỏ qua điều hướng
Từ điển

旋涡

Bính âmxuánwōHán-Việttoàn quaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

xoáy nước; vòng xoáy (cũng chỉ tình thế rối ren)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 水流回旋形成的螺旋形;比喻纠纷的中心

    小船不慎卷入了旋涡。

    xiǎo chuán bù shèn juǎnrùle xuánwō.

    Con thuyền nhỏ lỡ bị cuốn vào vòng xoáy nước.

Cụm thường gặp

卷入旋涡 (cuốn vào vòng xoáy) / 水中旋涡 (xoáy nước) / 政治旋涡 (vòng xoáy chính trị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 旋涡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.