Bỏ qua điều hướng
Từ điển

周旋

Bính âmzhōuxuánHán-Việtchu toànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giao thiệp, chu toàn, ứng phó xã giao; đấu trí, giằng co với đối thủ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giao thiệp, chu toàn, ứng phó xã giao

    与人交际应酬、打交道

    她整晚都在宾客之间巧妙地周旋。

    tā zhěng wǎn dōu zài bīnkè zhījiān qiǎomiào de zhōuxuán.

    Cả buổi tối cô ấy khéo léo chu toàn giữa các vị khách.

  2. đấu trí, giằng co với đối thủ

    与对手较量、盘旋应付

    游击队与敌人在山区周旋了数月。

    yóujīduì yǔ dírén zài shānqū zhōuxuán le shù yuè.

    Đội du kích giằng co với quân địch ở vùng núi suốt mấy tháng.

Cụm thường gặp

与敌周旋 (đấu trí với địch) / 周旋于宾客 (chu toàn với khách) / 巧妙周旋 (khéo léo ứng phó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 周旋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.