算盘
Bính âmsuànpánHán-Việttoán bànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bàn tính (dụng cụ tính toán truyền thống); sự toan tính, mưu tính riêng (nghĩa bóng)
Nghĩa theo từ loại
名
bàn tính (dụng cụ tính toán truyền thống)
用算珠计数、计算的传统工具。
老一辈的会计还会用算盘算账。
lǎo yíbèi de kuàijì hái huì yòng suànpán suànzhàng.
Những kế toán thế hệ trước vẫn biết dùng bàn tính để tính sổ.
sự toan tính, mưu tính riêng (nghĩa bóng)
比喻心里的打算或盘算。
他心里打着自己的小算盘。
tā xīnli dǎzhe zìjǐ de xiǎo suànpán.
Trong lòng anh ta đang toan tính riêng cho mình.
Cụm thường gặp
打算盘 (bấm bàn tính; tính toán) / 如意算盘 (tính toán như ý) / 小算盘 (tính toán vụn vặt ích kỷ)
算
盘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 算盘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
算toán