键盘
Bính âmjiànpánHán-Việtkiện bànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
bàn phím
Giải nghĩa & ví dụ
由许多键组成的输入装置
这个键盘用起来很舒服。
zhè ge jiànpán yòng qǐlái hěn shūfu.
Bàn phím này dùng rất thoải mái.
Cụm thường gặp
电脑键盘 (bàn phím máy tính) / 敲键盘 (gõ bàn phím) / 无线键盘 (bàn phím không dây)
键
盘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 键盘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.