Bỏ qua điều hướng
Từ điển

硬盘

Bính âmyìngpánHán-Việtngạnh bànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ổ cứng (máy tính)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 计算机中用于存储数据的硬质磁盘

    这台电脑的硬盘容量很大。

    zhè tái diànnǎo de yìngpán róngliàng hěn dà.

    Ổ cứng của chiếc máy tính này có dung lượng rất lớn.

Cụm thường gặp

移动硬盘 (ổ cứng di động) / 硬盘容量 (dung lượng ổ cứng) / 更换硬盘 (thay ổ cứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 硬盘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.