硬盘
Bính âmyìngpánHán-Việtngạnh bànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ổ cứng (máy tính)
Giải nghĩa & ví dụ
计算机中用于存储数据的硬质磁盘
这台电脑的硬盘容量很大。
zhè tái diànnǎo de yìngpán róngliàng hěn dà.
Ổ cứng của chiếc máy tính này có dung lượng rất lớn.
Cụm thường gặp
移动硬盘 (ổ cứng di động) / 硬盘容量 (dung lượng ổ cứng) / 更换硬盘 (thay ổ cứng)
硬
盘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 硬盘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
硬ngạnh