盘算
Bính âmpánsuanHán-Việtbàn toánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tính toán, cân nhắc, toan tính trong lòng
Giải nghĩa & ví dụ
心里仔细地计算、筹划
他心里盘算着这笔生意能赚多少钱。
tā xīnli pánsuan zhe zhè bǐ shēngyi néng zhuàn duōshǎo qián.
Anh ta thầm tính trong đầu vụ làm ăn này lời được bao nhiêu.
Cụm thường gặp
暗自盘算 (thầm tính toán) / 仔细盘算 (tính kỹ) / 盘算着 (đang toan tính)
盘
算
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 盘算. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
盘bàn