Bỏ qua điều hướng
Từ điển

光盘

Bính âmguāngpánHán-Việtquang bànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đĩa quang (CD/DVD)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利用激光读写数据的圆盘形存储介质

    这部电影收录在一张光盘里。

    zhè bù diànyǐng shōulù zài yì zhāng guāngpán lǐ.

    Bộ phim này được lưu trong một chiếc đĩa quang.

Cụm thường gặp

一张光盘 (một chiếc đĩa) / 刻录光盘 (ghi đĩa) / 光盘驱动器 (ổ đĩa quang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 光盘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.