Bỏ qua điều hướng
Từ điển

饭盒

Bính âmfànhéHán-Việtphạn hạpTừ loạidanh từ

hộp cơm; cặp lồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 装饭菜带去上班上学的盒子

    妈妈每天早上给我准备一个饭盒。

    Māma měitiān zǎoshang gěi wǒ zhǔnbèi yí ge fànhé.

    Sáng nào mẹ cũng chuẩn bị cho tôi một hộp cơm.

Cụm thường gặp

带饭盒 (mang hộp cơm) / 洗饭盒 (rửa hộp cơm) / 一个饭盒 (một hộp cơm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 饭盒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.