饭盒
Bính âmfànhéHán-Việtphạn hạpTừ loạidanh từ
hộp cơm; cặp lồng
Giải nghĩa & ví dụ
装饭菜带去上班上学的盒子
妈妈每天早上给我准备一个饭盒。
Māma měitiān zǎoshang gěi wǒ zhǔnbèi yí ge fànhé.
Sáng nào mẹ cũng chuẩn bị cho tôi một hộp cơm.
Cụm thường gặp
带饭盒 (mang hộp cơm) / 洗饭盒 (rửa hộp cơm) / 一个饭盒 (một hộp cơm)
饭
盒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 饭盒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.