Bỏ qua điều hướng
Từ điển

盒饭

Bính âmhéfànHán-Việthạp phạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cơm hộp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 装在盒子里的份饭

    中午我们叫了几份盒饭。

    zhōngwǔ wǒmen jiào le jǐ fèn héfàn.

    Buổi trưa chúng tôi gọi mấy hộp cơm.

Cụm thường gặp

一份盒饭 (một hộp cơm) / 订盒饭 (đặt hộp cơm) / 吃盒饭 (ăn cơm hộp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 盒饭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.