Bỏ qua điều hướng
Từ điển

餐具

Bính âmcānjùHán-Việtxan cụTừ loạidanh từ

bộ đồ ăn; bát đũa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 吃饭用的碗、盘、筷子等器具

    请把餐具摆到桌子上。

    Qǐng bǎ cānjù bǎi dào zhuōzi shàng.

    Làm ơn bày bát đũa lên bàn.

Cụm thường gặp

摆餐具 (bày bát đũa) / 一次性餐具 (đồ ăn dùng một lần) / 洗餐具 (rửa bát đũa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 餐具. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.