餐具
Bính âmcānjùHán-Việtxan cụTừ loạidanh từ
bộ đồ ăn; bát đũa
Giải nghĩa & ví dụ
吃饭用的碗、盘、筷子等器具
请把餐具摆到桌子上。
Qǐng bǎ cānjù bǎi dào zhuōzi shàng.
Làm ơn bày bát đũa lên bàn.
Cụm thường gặp
摆餐具 (bày bát đũa) / 一次性餐具 (đồ ăn dùng một lần) / 洗餐具 (rửa bát đũa)
餐
具
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 餐具. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.