Bỏ qua điều hướng
Từ điển

筷子

Bính âmkuàiziHán-Việtkhoái tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

đũa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来夹取食物的细棍

    他用筷子吃面条。

    tā yòng kuàizi chī miàntiáo.

    Anh ấy dùng đũa ăn mì.

Cụm thường gặp

一双筷子 (một đôi đũa) / 用筷子 (dùng đũa) / 拿筷子 (cầm đũa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 筷子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.