Bỏ qua điều hướng
Từ điển

擀面杖

Bính âmgǎnmiànzhàngHán-Việtcán diện trượngTừ loạidanh từ

cây cán bột

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把面团压平擀开的木棍

    奶奶用擀面杖把面团擀成薄片。

    Nǎinai yòng gǎnmiànzhàng bǎ miàntuán gǎn chéng báopiàn.

    Bà dùng cây cán bột cán khối bột thành miếng mỏng.

Cụm thường gặp

用擀面杖擀面 (dùng cây cán bột cán bột) / 一根擀面杖 (một cây cán bột)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 擀面杖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.