擀面杖
Bính âmgǎnmiànzhàngHán-Việtcán diện trượngTừ loạidanh từ
cây cán bột
Giải nghĩa & ví dụ
把面团压平擀开的木棍
奶奶用擀面杖把面团擀成薄片。
Nǎinai yòng gǎnmiànzhàng bǎ miàntuán gǎn chéng báopiàn.
Bà dùng cây cán bột cán khối bột thành miếng mỏng.
Cụm thường gặp
用擀面杖擀面 (dùng cây cán bột cán bột) / 一根擀面杖 (một cây cán bột)
擀
面
杖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 擀面杖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.