Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Rau củ và gia vị

29 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

蔬菜shūcài

rau củ

多吃蔬菜对身体好。 duō chī shūcài duì shēntǐ hǎo.Ăn nhiều rau củ tốt cho sức khỏe.

Xem trong từ điển

白菜báicài

cải thảo, cải trắng

妈妈今天做了炒白菜。 Māma jīntiān zuò le chǎo báicài.Hôm nay mẹ làm món cải xào.

Xem trong từ điển

空心菜kōngxīncài

rau muống

炒空心菜是越南家常菜。 Chǎo kōngxīncài shì Yuènán jiācháng cài.Rau muống xào là món ăn thường ngày của người Việt.

Xem trong từ điển

土豆tǔdòu

khoai tây

妈妈做了一盘香喷喷的炒土豆。 māma zuò le yì pán xiāngpēnpēn de chǎo tǔdòu.Mẹ làm một đĩa khoai tây xào thơm phức.

Xem trong từ điển

西红柿xīhóngshì

cà chua

我喜欢吃西红柿。 wǒ xǐhuān chī xīhóngshì.Tôi thích ăn cà chua.

Xem trong từ điển

黄瓜huángguā

dưa chuột, dưa leo

我喜欢吃凉拌黄瓜。 wǒ xǐhuan chī liángbàn huángguā.Tôi thích ăn dưa chuột trộn.

Xem trong từ điển

萝卜luóbo

củ cải

冬天用萝卜炖排骨最暖身。 dōngtiān yòng luóbo dùn páigǔ zuì nuǎnshēn.Mùa đông hầm sườn với củ cải là ấm người nhất.

Xem trong từ điển

辣椒làjiāo

ớt (loại quả cay)

四川菜里放了很多辣椒。 sìchuān cài lǐ fàng le hěn duō làjiāo.Món Tứ Xuyên cho rất nhiều ớt vào.

Xem trong từ điển

蘑菇mógu

nấm; nhây, dây dưa, lằng nhằng kéo dài

这道菜里放了很多蘑菇。 zhè dào cài lǐ fàngle hěn duō mógu.Món này bỏ rất nhiều nấm.

Xem trong từ điển

玉米yùmǐ

ngô, bắp

农民在田里种了很多玉米。 nóngmín zài tián lǐ zhòng le hěn duō yùmǐ.Người nông dân trồng rất nhiều ngô trên ruộng.

Xem trong từ điển

豆芽dòuyá

giá đỗ

河粉里常常放豆芽。 Héfěn lǐ chángcháng fàng dòuyá.Trong phở thường bỏ giá.

Xem trong từ điển

苦瓜kǔguā

mướp đắng, khổ qua

苦瓜虽然苦,但是很有营养。 Kǔguā suīrán kǔ, dànshì hěn yǒu yíngyǎng.Khổ qua tuy đắng nhưng rất bổ.

Xem trong từ điển

茄子qiézi

cà tím

茄子是紫色的。 Qiézi shì zǐsè de.Cà tím có màu tím.

Xem trong từ điển

南瓜nánguā

bí đỏ, bí ngô

奶奶用南瓜煮了一锅粥。 nǎinai yòng nánguā zhǔ le yì guō zhōu.Bà dùng bí đỏ nấu một nồi cháo.

Xem trong từ điển

豆腐dòufu

đậu phụ, đậu hũ

我最喜欢吃麻婆豆腐。 wǒ zuì xǐhuān chī mápó dòufu.Tôi thích nhất món đậu phụ Tứ Xuyên.

Xem trong từ điển

花生huāshēng

đậu phộng, lạc

妈妈炒了一盘香喷喷的花生。 māma chǎole yī pán xiāngpēnpēn de huāshēng.Mẹ rang một đĩa đậu phộng thơm phức.

Xem trong từ điển

葱cōng

hành lá, hành hoa

妈妈在汤里撒了一把葱花。 māma zài tāng lǐ sǎ le yì bǎ cōnghuā.Mẹ rắc một nắm hành lá vào bát canh.

Xem trong từ điển

大蒜dàsuàn

tỏi

做菜的时候放点大蒜更香。 Zuò cài de shíhou fàng diǎn dàsuàn gèng xiāng.Khi nấu ăn bỏ chút tỏi sẽ thơm hơn.

Xem trong từ điển

生姜shēngjiāng

gừng

感冒的时候可以喝生姜茶。 Gǎnmào de shíhou kěyǐ hē shēngjiāng chá.Khi bị cảm có thể uống trà gừng.

Xem trong từ điển

香菜xiāngcài

rau mùi, ngò rí

有的人不喜欢吃香菜。 Yǒude rén bù xǐhuan chī xiāngcài.Có người không thích ăn ngò.

Xem trong từ điển

盐yán

muối

这个汤要再加点盐。 zhège tāng yào zài jiā diǎn yán.Canh này cần cho thêm chút muối.

Xem trong từ điển

糖táng

đường; kẹo

咖啡里要不要加糖? kāfēi lǐ yào bu yào jiā táng?Cà phê có cần cho đường không?

Xem trong từ điển

醋cù

giấm (gia vị vị chua); sự ghen tuông (nghĩa ẩn dụ, thường trong 吃醋)

吃饺子要蘸点醋。 chī jiǎozi yào zhàn diǎn cù.Ăn sủi cảo phải chấm chút giấm.

Xem trong từ điển

酱油jiàngyóu

nước tương, xì dầu

做这道菜要放一点酱油。 zuò zhè dào cài yào fàng yìdiǎn jiàngyóu.Nấu món này cần cho một chút nước tương.

Xem trong từ điển

味精wèijīng

bột ngọt; mì chính

妈妈做菜时很少放味精。 māma zuò cài shí hěn shǎo fàng wèijīng.Mẹ nấu ăn rất ít khi cho bột ngọt.

Xem trong từ điển

胡椒hújiāo

tiêu

汤里放点胡椒更香。 Tāng lǐ fàng diǎn hújiāo gèng xiāng.Canh cho chút tiêu sẽ thơm hơn.

Xem trong từ điển

蚝油háoyóu

dầu hào

这道菜要放蚝油。 Zhè dào cài yào fàng háoyóu.Món này phải cho dầu hào.

Xem trong từ điển

鱼露yúlù

nước mắm

越南菜差不多都要放鱼露。 Yuènán cài chàbuduō dōu yào fàng yúlù.Món Việt hầu như đều phải có nước mắm.

Xem trong từ điển

调料tiáoliào

gia vị, đồ nêm nếm

做菜时别忘了放调料。 zuò cài shí bié wàng le fàng tiáoliào.Khi nấu ăn đừng quên cho gia vị.

Xem trong từ điển