生姜
Bính âmshēngjiāngHán-Việtsinh khươngTừ loạidanh từ
gừng
Giải nghĩa & ví dụ
做菜和泡茶都用的一种调料
感冒的时候可以喝生姜茶。
Gǎnmào de shíhou kěyǐ hē shēngjiāng chá.
Khi bị cảm có thể uống trà gừng.
Cụm thường gặp
放生姜 (bỏ gừng) / 生姜茶 (trà gừng)
生
姜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 生姜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.