Bỏ qua điều hướng
Từ điển

生姜

Bính âmshēngjiāngHán-Việtsinh khươngTừ loạidanh từ

gừng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做菜和泡茶都用的一种调料

    感冒的时候可以喝生姜茶。

    Gǎnmào de shíhou kěyǐ hē shēngjiāng chá.

    Khi bị cảm có thể uống trà gừng.

Cụm thường gặp

放生姜 (bỏ gừng) / 生姜茶 (trà gừng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 生姜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.