萝卜
Bính âmluóboHán-Việtla bốcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
củ cải
Giải nghĩa & ví dụ
一种常见的根用蔬菜
冬天用萝卜炖排骨最暖身。
dōngtiān yòng luóbo dùn páigǔ zuì nuǎnshēn.
Mùa đông hầm sườn với củ cải là ấm người nhất.
Cụm thường gặp
白萝卜 (củ cải trắng) / 萝卜汤 (canh củ cải) / 拔萝卜 (nhổ củ cải)
萝
卜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 萝卜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.