醋
Bính âmcùHán-ViệtthốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
giấm (gia vị vị chua); sự ghen tuông (nghĩa ẩn dụ, thường trong 吃醋)
Nghĩa theo từ loại
名
giấm (gia vị vị chua)
含醋酸、有酸味的调味液体
吃饺子要蘸点醋。
chī jiǎozi yào zhàn diǎn cù.
Ăn sủi cảo phải chấm chút giấm.
sự ghen tuông (nghĩa ẩn dụ, thường trong 吃醋)
比喻男女关系上的嫉妒
她看见了就吃起醋来。
tā kànjiàn le jiù chī qǐ cù lái.
Cô ấy vừa thấy liền ghen lên.
Cụm thường gặp
陈醋 (giấm đen) / 加点醋 (thêm chút giấm) / 吃醋 (ghen tuông)
醋