蚝油
Bính âmháoyóuHán-Việthào duTừ loạidanh từ
dầu hào
Giải nghĩa & ví dụ
用生蚝做的调料
这道菜要放蚝油。
Zhè dào cài yào fàng háoyóu.
Món này phải cho dầu hào.
Cụm thường gặp
放蚝油 (cho dầu hào) / 蚝油生菜 (rau xào dầu hào)
蚝
油
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 蚝油. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.