Bỏ qua điều hướng
Từ điển

蚝油

Bính âmháoyóuHán-Việthào duTừ loạidanh từ

dầu hào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用生蚝做的调料

    这道菜要放蚝油。

    Zhè dào cài yào fàng háoyóu.

    Món này phải cho dầu hào.

Cụm thường gặp

放蚝油 (cho dầu hào) / 蚝油生菜 (rau xào dầu hào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 蚝油. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.