鱼露
Bính âmyúlùHán-Việtngư lộTừ loạidanh từ
nước mắm
Giải nghĩa & ví dụ
用鱼做的一种咸味调料,越南菜常用
越南菜差不多都要放鱼露。
Yuènán cài chàbuduō dōu yào fàng yúlù.
Món Việt hầu như đều phải có nước mắm.
Cụm thường gặp
放鱼露 (chan nước mắm) / 一瓶鱼露 (một chai nước mắm)
鱼
露
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鱼露. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.