Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鱼露

Bính âmyúlùHán-Việtngư lộTừ loạidanh từ

nước mắm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用鱼做的一种咸味调料,越南菜常用

    越南菜差不多都要放鱼露。

    Yuènán cài chàbuduō dōu yào fàng yúlù.

    Món Việt hầu như đều phải có nước mắm.

Cụm thường gặp

放鱼露 (chan nước mắm) / 一瓶鱼露 (một chai nước mắm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鱼露. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.