鲨鱼
Bính âmshāyúHán-Việtsa ngưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cá mập
Giải nghĩa & ví dụ
一种凶猛的软骨海洋鱼类
鲨鱼是海洋中的顶级掠食者。
shāyú shì hǎiyáng zhōng de dǐngjí lüèshízhě.
Cá mập là kẻ săn mồi hàng đầu trong đại dương.
Cụm thường gặp
大白鲨 (cá mập trắng lớn) / 鲨鱼群 (đàn cá mập) / 凶猛的鲨鱼 (cá mập hung dữ)
鲨
鱼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鲨鱼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.