鲤鱼
Bính âmlǐyúHán-Việtlý ngưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cá chép
Giải nghĩa & ví dụ
一种常见的淡水鱼,体侧扁,嘴边有须
池塘里养着几条肥大的鲤鱼。
chítáng lǐ yǎngzhe jǐ tiáo féidà de lǐyú.
Trong ao nuôi mấy con cá chép to béo.
Cụm thường gặp
一条鲤鱼 (một con cá chép) / 红鲤鱼 (cá chép đỏ) / 鲤鱼跳龙门 (cá chép vượt vũ môn)
鲤
鱼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鲤鱼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.