鳄鱼
Bính âmèyúHán-Việtngạc ngưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cá sấu
Giải nghĩa & ví dụ
一种凶猛的爬行动物,生活在热带水域
这条河里潜伏着许多鳄鱼。
zhè tiáo hé lǐ qiánfú zhe xǔduō èyú.
Dưới con sông này ẩn nấp rất nhiều cá sấu.
Cụm thường gặp
凶猛的鳄鱼 (cá sấu hung dữ) / 鳄鱼的眼泪 (nước mắt cá sấu) / 鳄鱼皮包 (túi da cá sấu)
鳄
鱼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鳄鱼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.