Bỏ qua điều hướng
Từ điển

钓鱼

Bính âmdiàoyúHán-Việtđiếu ngưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

câu cá; giăng bẫy, lừa đảo (dụ người mắc bẫy)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. câu cá

    用鱼钩捕鱼

    周末他喜欢去河边钓鱼。

    zhōumò tā xǐhuan qù hébiān diàoyú.

    Cuối tuần anh ấy thích ra bờ sông câu cá.

  2. giăng bẫy, lừa đảo (dụ người mắc bẫy)

    比喻用手段引诱人上当

    这封邮件是钓鱼诈骗,别点链接。

    zhè fēng yóujiàn shì diàoyú zhàpiàn, bié diǎn liànjiē.

    Email này là lừa đảo giăng bẫy, đừng bấm vào đường link.

Cụm thường gặp

钓鱼爱好 (thú câu cá) / 钓鱼网站 (trang web lừa đảo) / 河边钓鱼 (câu cá bên sông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 钓鱼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.