苦瓜
Bính âmkǔguāHán-Việtkhổ quaTừ loạidanh từ
mướp đắng, khổ qua
Giải nghĩa & ví dụ
味道有点苦的一种瓜
苦瓜虽然苦,但是很有营养。
Kǔguā suīrán kǔ, dànshì hěn yǒu yíngyǎng.
Khổ qua tuy đắng nhưng rất bổ.
Cụm thường gặp
炒苦瓜 (xào khổ qua) / 苦瓜汤 (canh khổ qua)
苦
瓜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 苦瓜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
苦khổ