Bỏ qua điều hướng
Từ điển

苦瓜

Bính âmkǔguāHán-Việtkhổ quaTừ loạidanh từ

mướp đắng, khổ qua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 味道有点苦的一种瓜

    苦瓜虽然苦,但是很有营养。

    Kǔguā suīrán kǔ, dànshì hěn yǒu yíngyǎng.

    Khổ qua tuy đắng nhưng rất bổ.

Cụm thường gặp

炒苦瓜 (xào khổ qua) / 苦瓜汤 (canh khổ qua)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 苦瓜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.