Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大蒜

Bính âmdàsuànHán-Việtđại toánTừ loạidanh từ

tỏi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做菜用的一种调料,味道很重

    做菜的时候放点大蒜更香。

    Zuò cài de shíhou fàng diǎn dàsuàn gèng xiāng.

    Khi nấu ăn bỏ chút tỏi sẽ thơm hơn.

Cụm thường gặp

放大蒜 (bỏ tỏi) / 一头大蒜 (một củ tỏi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大蒜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.