糖
Bính âmtángHán-ViệtđườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
đường; kẹo
Giải nghĩa & ví dụ
有甜味的食品或调味品
咖啡里要不要加糖?
kāfēi lǐ yào bu yào jiā táng?
Cà phê có cần cho đường không?
Cụm thường gặp
一块糖 (một viên kẹo) / 白糖 (đường trắng) / 放点糖 (cho ít đường)
糖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 糖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.