← Tất cả chủ đề
Quần áo
28 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
quần áo
这件衣服很漂亮。 zhè jiàn yīfu hěn piàoliang.Bộ quần áo này rất đẹp.
Xem trong từ điển
quần short, quần đùi
天气太热了,他换上了短裤。 tiānqì tài rè le, tā huàn shàng le duǎnkù.Trời nóng quá, anh ấy thay sang quần short.
Xem trong từ điển
quần jean; quần bò
他喜欢穿牛仔裤上班。 tā xǐhuan chuān niúzǎikù shàngbān.Anh ấy thích mặc quần jean đi làm.
Xem trong từ điển
váy; chân váy
她今天穿了一条白裙子。 tā jīntiān chuān le yì tiáo bái qúnzi.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy trắng.
Xem trong từ điển
váy liền; đầm liền thân
她今天穿了一条白色的连衣裙。 Tā jīntiān chuān le yì tiáo báisè de liányīqún.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc đầm liền màu trắng.
Xem trong từ điển
áo sơ mi
他今天穿了一件白衬衫。 tā jīntiān chuān le yí jiàn bái chènshān.Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
Xem trong từ điển
áo khoác, áo ngoài
外面冷,你穿上外套吧。 wàimiàn lěng, nǐ chuān shàng wàitào ba.Bên ngoài lạnh, anh mặc áo khoác vào đi.
Xem trong từ điển
áo khoác (dài); áo măng tô
天冷了,出门要穿大衣。 tiān lěng le, chūmén yào chuān dàyī.Trời lạnh rồi, ra ngoài phải mặc áo khoác.
Xem trong từ điển
áo len
天冷了,记得穿毛衣。 tiān lěng le, jìdé chuān máoyī.Trời lạnh rồi, nhớ mặc áo len.
Xem trong từ điển
com lê, bộ vest, âu phục
他穿着一身黑色西装。 tā chuān zhe yìshēn hēisè xīzhuāng.Anh ấy mặc một bộ com lê màu đen.
Xem trong từ điển
cà vạt
他今天系了一条蓝色的领带。 tā jīntiān jì le yì tiáo lánsè de lǐngdài.Hôm nay anh ấy thắt một chiếc cà vạt màu xanh.
Xem trong từ điển
đồ lót, quần áo mặc bên trong
这种内衣穿着很舒服。 zhè zhǒng nèiyī chuān zhe hěn shūfu.Loại đồ lót này mặc rất thoải mái.
Xem trong từ điển
đồ ngủ; bộ pyjama
回到家我就换上了睡衣。 Huí dào jiā wǒ jiù huàn shàng le shuìyī.Về đến nhà là tôi thay ngay đồ ngủ.
Xem trong từ điển
đồ bơi; áo tắm
去游泳池别忘了带泳衣。 Qù yóuyǒngchí bié wàng le dài yǒngyī.Đi bể bơi đừng quên mang đồ bơi.
Xem trong từ điển
vớ, tất
天冷了,记得穿袜子。 tiān lěng le, jìde chuān wàzi.Trời lạnh rồi, nhớ mang vớ vào.
Xem trong từ điển
dép lê, dép đi trong nhà
进门请换上拖鞋。 jìn mén qǐng huàn shàng tuōxié.Vào nhà xin hãy thay dép lê.
Xem trong từ điển
giày cao gót
穿高跟鞋走一天,脚很疼。 Chuān gāogēnxié zǒu yì tiān, jiǎo hěn téng.Đi giày cao gót cả ngày, chân đau lắm.
Xem trong từ điển
giày thể thao
爬山最好穿运动鞋。 Pá shān zuìhǎo chuān yùndòngxié.Leo núi tốt nhất nên đi giày thể thao.
Xem trong từ điển
cái mũ, cái nón
出门别忘了戴帽子。 chūmén bié wàng le dài màozi.Ra ngoài đừng quên đội mũ.
Xem trong từ điển
găng tay
天冷了,记得戴手套。 tiān lěng le, jìde dài shǒutào.Trời lạnh rồi, nhớ đeo găng tay.
Xem trong từ điển
khăn quàng cổ
天冷了,记得戴上围巾。 tiān lěng le, jìdé dài shàng wéijīn.Trời lạnh rồi, nhớ quàng khăn vào.
Xem trong từ điển
thắt lưng; dây lưng da
这条裤子太松了,得系皮带。 Zhè tiáo kùzi tài sōng le, děi jì pídài.Cái quần này rộng quá, phải thắt dây lưng.
Xem trong từ điển
cúc áo; khuy áo
我的衬衫掉了一个扣子。 Wǒ de chènshān diào le yí ge kòuzi.Áo sơ mi của tôi rụng mất một cái cúc.
Xem trong từ điển
cổ áo
他衬衫的领子有点脏了。 Tā chènshān de lǐngzi yǒudiǎn zāng le.Cổ áo sơ mi của anh ấy hơi bẩn.
Xem trong từ điển
ví tiền
我的钱包忘在家里了。 Wǒ de qiánbāo wàng zài jiā lǐ le.Ví của tôi để quên ở nhà rồi.
Xem trong từ điển
ba lô; túi đeo lưng
我的背包很重。 wǒ de bēibāo hěn zhòng.Ba lô của tôi rất nặng.
Xem trong từ điển