连衣裙
Bính âmliányīqúnHán-Việtliên y quầnTừ loạidanh từ
váy liền; đầm liền thân
Giải nghĩa & ví dụ
上衣和裙子连在一起的女装
她今天穿了一条白色的连衣裙。
Tā jīntiān chuān le yì tiáo báisè de liányīqún.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc đầm liền màu trắng.
Cụm thường gặp
穿连衣裙 (mặc váy liền) / 一条连衣裙 (một cái đầm) / 夏天的连衣裙 (đầm mùa hè)
连
衣
裙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 连衣裙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
连liên