Bỏ qua điều hướng
Từ điển

连衣裙

Bính âmliányīqúnHán-Việtliên y quầnTừ loạidanh từ

váy liền; đầm liền thân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 上衣和裙子连在一起的女装

    她今天穿了一条白色的连衣裙。

    Tā jīntiān chuān le yì tiáo báisè de liányīqún.

    Hôm nay cô ấy mặc một chiếc đầm liền màu trắng.

Cụm thường gặp

穿连衣裙 (mặc váy liền) / 一条连衣裙 (một cái đầm) / 夏天的连衣裙 (đầm mùa hè)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 连衣裙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.