Bỏ qua điều hướng
Từ điển

泳衣

Bính âmyǒngyīHán-Việtvịnh yTừ loạidanh từ

đồ bơi; áo tắm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 游泳的时候穿的衣服

    去游泳池别忘了带泳衣。

    Qù yóuyǒngchí bié wàng le dài yǒngyī.

    Đi bể bơi đừng quên mang đồ bơi.

Cụm thường gặp

买泳衣 (mua đồ bơi) / 换泳衣 (thay đồ bơi) / 一件泳衣 (một bộ đồ bơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 泳衣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.