Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiéHán-ViệthàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

giày, dép

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 穿在脚上、走路时保护脚的东西

    这双鞋有点小。

    zhè shuāng xié yǒudiǎn xiǎo.

    Đôi giày này hơi nhỏ.

Cụm thường gặp

一双鞋 (một đôi giày) / 穿鞋 (đi giày) / 买鞋 (mua giày)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鞋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.